hustings
hus
ˈhəs
hēs
tings
tɪngz
tingz
/hˈʌstɪŋz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hustings"trong tiếng Anh

Hustings
01

các cuộc vận động tranh cử, hoạt động vận động tranh cử

the events and activities where candidates campaign and speak to the public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The party organized a series of hustings across the state before the election.
Đảng đã tổ chức một loạt cuộc vận động tranh cử trên toàn tiểu bang trước cuộc bầu cử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng