Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hunch
01
khom lưng, cúi người
to bend the upper side of the body forward and make a rounded back
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
hunch
ngôi thứ ba số ít
hunches
hiện tại phân từ
hunching
quá khứ đơn
hunched
quá khứ phân từ
hunched
Các ví dụ
She hunched slightly to avoid hitting her head on the low doorway.
Cô ấy hơi khom lưng để tránh đập đầu vào cửa thấp.
Hunch
01
linh cảm, trực giác
a feeling or intuition about something, often without conscious reasoning or evidence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hunches
Các ví dụ
Even though there was no proof, the detective had a hunch that the suspect was lying.
Mặc dù không có bằng chứng, nhưng viên thám tử có linh cảm rằng nghi phạm đang nói dối.
02
còng lưng, tư thế khom lưng
the act of bending yourself into a humped position
Cây Từ Vựng
hunched
hunch



























