Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Humanity
01
nhân loại, loài người
all of the living human inhabitants of the earth
02
nhân đạo, lòng tốt
the quality of being kind, empathetic, and understanding towards others, and treating them with respect and dignity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her acts of humanity in the community earned her widespread admiration.
Những hành động nhân đạo của cô trong cộng đồng đã mang lại cho cô sự ngưỡng mộ rộng rãi.
03
nhân loại
the quality of being human
Cây Từ Vựng
humanitarian
inhumanity
humanity
human



























