humanize
hu
ˈhju
hyoo
ma
nize
ˌnaɪz
naiz
British pronunciation
/hjˈuːmɐnˌaɪz/
humanise

Định nghĩa và ý nghĩa của "humanize"trong tiếng Anh

to humanize
01

nhân hóa, làm cho nhân văn hơn

to make more civilized and suitable for people
example
Các ví dụ
She tried to humanize the tough corporate culture by encouraging open communication and teamwork.
Cô ấy đã cố gắng nhân hóa văn hóa doanh nghiệp khắc nghiệt bằng cách khuyến khích giao tiếp cởi mở và làm việc nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store