Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hovel
01
lều, nhà ổ chuột
a small house that is in an extremely poor condition
Các ví dụ
As the storm raged outside, the hovel provided scant shelter for the weary traveler who had taken refuge within its walls.
Khi cơn bão dữ dội bên ngoài, túp lều chỉ cung cấp một nơi trú ẩn ít ỏi cho lữ khách mệt mỏi đã tìm nơi trú ẩn trong những bức tường của nó.



























