Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Housewife
01
nội trợ, người nội trợ
a married woman who does the housework such as cooking, cleaning, etc. and takes care of the children, and does not work outside the house
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
housewives
Các ví dụ
Mary decided to become a housewife after the birth of her first child to focus on raising her family.
Mary quyết định trở thành một người nội trợ sau khi sinh đứa con đầu lòng để tập trung vào việc nuôi dạy gia đình.
Cây Từ Vựng
housewifery
housewife
house
wife



























