Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Houses of parliament
01
Nhà của Nghị viện, Nghị viện Anh
the supreme legislative body of the United Kingdom, consisting of two separate chambers: the House of Commons and the House of Lords
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
The Houses of Parliament are iconic symbols of British democracy and governance.
Tòa nhà Quốc hội là biểu tượng nổi tiếng của nền dân chủ và quản trị Anh.
LanGeek



























