houseplant
Pronunciation
/hˈaʊsplænt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "houseplant"trong tiếng Anh

Houseplant
01

cây trồng trong nhà, cây nội thất

a plant that is typically grown indoors in a home or other building, often for decorative purposes
houseplant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
houseplants
Các ví dụ
Make sure to water your houseplant regularly, but do n’t overdo it.
Hãy chắc chắn tưới nước thường xuyên cho cây trồng trong nhà của bạn, nhưng đừng làm quá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng