Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
household appliance
/hˈaʊshəʊld ɐplˈaɪəns/
Household appliance
01
thiết bị gia dụng, đồ gia dụng
a machine or device that is designed to do a particular thing, like cleaning or cooking, in a home
Các ví dụ
A microwave is one of the most commonly used household appliances.
Lò vi sóng là một trong những thiết bị gia dụng được sử dụng phổ biến nhất.



























