Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to apportion
01
phân chia, chia sẻ
to divide and share out something among people
Các ví dụ
After the meeting, the manager apportioned the tasks among the team members to ensure everything was covered.
Sau cuộc họp, người quản lý đã phân chia nhiệm vụ giữa các thành viên trong nhóm để đảm bảo mọi thứ được bao quát.
Cây Từ Vựng
apportionable
apportioned
apportioning
apportion



























