to apportion
a
ə
ē
ppor
ˈpɔ:
paw
tion
ʃən
shēn
apposition

Định nghĩa và ý nghĩa của "apportion"trong tiếng Anh

to apportion
01

phân chia, chia sẻ

to divide and share out something among people 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
apportion
ngôi thứ ba số ít
apportions
hiện tại phân từ
apportioning
quá khứ đơn
apportioned
quá khứ phân từ
apportioned
Các ví dụ
In the upcoming meeting, we will apportion the project responsibilities and deadlines among the departments. 

Trong cuộc họp sắp tới, chúng tôi sẽ phân chia trách nhiệm dự án và thời hạn giữa các phòng ban.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng