hotel room
Pronunciation
/hoʊtˈɛl ɹˈuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hotel room"trong tiếng Anh

Hotel room
01

phòng khách sạn

a room that we pay to occupy in a hotel
hotel room definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hotel rooms
Các ví dụ
She left her luggage in the hotel room and went out for dinner.
Cô ấy để hành lý trong phòng khách sạn và đi ra ngoài ăn tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng