hotel room
ho
həʊ
hew
tel
ˈtɛl
tel
room
ru:m
room

Định nghĩa và ý nghĩa của "hotel room"trong tiếng Anh

Hotel room
01

phòng khách sạn

a room that we pay to occupy in a hotel 
hotel room definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hotel rooms
Các ví dụ
They checked into their hotel room after a long flight. 

Họ nhận phòng khách sạn sau chuyến bay dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng