hostelry
hos
ˈhɒs
hos
tel
təl
tēl
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "hostelry"trong tiếng Anh

Hostelry
01

quán trọ, nhà nghỉ

an inn or a place that provides lodging, especially for travelers or guests 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hostelries
Các ví dụ
The weary travelers sought refuge in a charming hostelry at the edge of the forest. 

Những lữ khách mệt mỏi tìm nơi ẩn náu trong một quán trọ duyên dáng ở rìa rừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng