applause
app
ˈəp
ēp
lause
lɔ:z
lawz
gauze

Định nghĩa và ý nghĩa của "applause"trong tiếng Anh

Applause
01

tiếng vỗ tay, sự hoan nghênh

the noise people make by clapping, and sometimes shouting, in order to express their enjoyment or approval 
applause definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The performance received thunderous applause from the audience. 

Buổi biểu diễn nhận được tràng pháo tay vang dội từ khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng