Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Horde
01
một đám đông, một số lượng lớn
an immense or overwhelming number of people or things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hordes
Các ví dụ
He was overwhelmed by a horde of questions during the press conference.
Anh ấy bị choáng ngợp bởi một đám câu hỏi trong buổi họp báo.
02
đám đông, bầy
a large moving crowd or mass of people, often in a disorderly or unruly manner
03
đoàn du mục, cộng đồng du mục
a nomadic community



























