hopscotch
hop
ˈhɒp
hop
scotch
skɒʧ
skoch

Định nghĩa và ý nghĩa của "hopscotch"trong tiếng Anh

Hopscotch
01

nhảy lò cò, trò chơi nhảy lò cò

a game for children, in which each player throws a stone, marker, etc. on a squared pattern that was drawn on the ground and hops on them to pick it up 
hopscotch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
We used to play hopscotch all afternoon when we were kids. 

Chúng tôi thường chơi nhảy lò cò cả buổi chiều khi còn nhỏ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

hopscotch

hop

+

scotch

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng