appetite
a
ˈæ
ā
ppe
pi
tite
taɪt
tait
apposite

Định nghĩa và ý nghĩa của "appetite"trong tiếng Anh

Appetite
01

sự thèm ăn

the feeling of wanting food 
appetite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
appetites
Các ví dụ
After a long day of hiking, her appetite was hearty, craving a substantial meal to replenish her energy. 

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, cơn đói của cô ấy rất mạnh, khao khát một bữa ăn thịnh soạn để bổ sung năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng