to hop on
Pronunciation
/hˈɑːp ˈɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hop on"trong tiếng Anh

to hop on
01

leo lên phía sau của, trèo lên lưng của

get up on the back of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
hop
thì hiện tại
hop on
ngôi thứ ba số ít
hops on
hiện tại phân từ
hopping on
quá khứ đơn
hopped on
quá khứ phân từ
hopped on
02

lên, nhảy lên

to board a vehicle, such as a bus, train, or tram
slang
Các ví dụ
I 'll hop on the subway at the next stop.
Tôi sẽ lên tàu điện ngầm ở trạm tiếp theo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng