to appertain
Pronunciation
/ˌæpɚˈteɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "appertain"trong tiếng Anh

to appertain
01

thuộc về, liên quan đến

to belong to or be related to something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
appertain
ngôi thứ ba số ít
appertains
hiện tại phân từ
appertaining
quá khứ đơn
appertained
quá khứ phân từ
appertained
Các ví dụ
The duties that appertained to the role of the director were clearly defined in the job description.
Các nhiệm vụ liên quan đến vai trò của giám đốc đã được xác định rõ ràng trong bản mô tả công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng