Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hoodwink
01
lừa gạt, đánh lừa
to deceive a person, often by hiding the truth or using clever tactics to mislead them
Transitive: to hoodwink sb
Các ví dụ
Some politicians try to hoodwink voters by making false promises during election campaigns.
Một số chính trị gia cố gắng lừa dối cử tri bằng cách đưa ra những lời hứa sai lầm trong các chiến dịch bầu cử.
Cây Từ Vựng
hoodwink
hood
wink



























