hoodlum
hood
ˈhʊd
hood
lum
ləm
lēm
/hˈʊdləm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hoodlum"trong tiếng Anh

Hoodlum
01

du côn, tội phạm

a young criminal, thug, or troublemaker
Dialectamerican flagAmerican
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hoodlums
Các ví dụ
The newspaper described the gang as teenage hoodlums.
Tờ báo mô tả băng đảng là những kẻ côn đồ tuổi teen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng