Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
honors degree
/ˈɑːnɚz dɪɡɹˈiː/
honors
Hons
honours degree
Honors degree
01
bằng danh dự, bằng tốt nghiệp loại ưu
an academic qualification awarded for outstanding achievement in a higher education program
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honors degrees
Các ví dụ
His honors degree in economics opened doors to prestigious job opportunities in the finance sector.
Bằng danh dự của anh ấy về kinh tế đã mở ra cánh cửa đến những cơ hội việc làm uy tín trong lĩnh vực tài chính.



























