honors degree
ho
ˈɒ
o
nors
nəz
nēz
deg
dɪg
dig
ree
ri:
ri
honors
Hons
honours degree

Định nghĩa và ý nghĩa của "honors degree"trong tiếng Anh

Honors degree
01

bằng danh dự, bằng tốt nghiệp loại ưu

an academic qualification awarded for outstanding achievement in a higher education program 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honors degrees
Các ví dụ
She graduated with an honors degree in biology, earning recognition for her exceptional research. 

Cô ấy tốt nghiệp với bằng danh dự ngành sinh học, được công nhận vì nghiên cứu xuất sắc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng