Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hong kong
01
Hồng Kông, từng là thuộc địa của Vương quốc Anh trên bờ biển phía nam Trung Quốc ở tỉnh Quảng Đông; được Trung Quốc cho Anh thuê vào năm 1842 và trả lại vào năm 1997; một trong những trung tâm thương mại hàng đầu thế giới
formerly a Crown Colony on the coast of southern China in Guangdong province; leased by China to Britain in 1842 and returned in 1997; one of the world's leading commercial centers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng



























