Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
honking
01
khổng lồ, ấn tượng
used to describe something that is extremely large or impressive
thân mật
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most honking
so sánh hơn
more honking
có thể phân cấp
Các ví dụ
That was a honking big pizza we had last night.
Đó là một chiếc pizza khổng lồ mà chúng tôi đã ăn tối qua.



























