Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
honking
01
khổng lồ, ấn tượng
used to describe something that is extremely large or impressive
Informal
Old use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most honking
so sánh hơn
more honking
có thể phân cấp
Các ví dụ
She drove a honking new SUV that caught everyone's attention.
Cô ấy lái một chiếc SUV mới ồn ào thu hút sự chú ý của mọi người.



























