Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Honeysuckle
01
kim ngân, hoa kim ngân
a climbing plant with fragrant flowers that are pink, white, or yellow in color
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honeysuckles
Các ví dụ
The garden trellis was draped in honeysuckle, its sweet fragrance attracting bees and butterflies throughout the summer.
Giàn leo trong vườn được phủ đầy kim ngân hoa, hương thơm ngọt ngào của nó thu hút ong và bướm suốt mùa hè.



























