honeysucker
ho
ˈhʌ
ha
ney
ni
ni
su
ˌsʌ
sa
cker

Định nghĩa và ý nghĩa của "honeysucker"trong tiếng Anh

Honeysucker
01

chim hút mật, chim ruồi

a small bird species known for its slender build, long curved bill, and specialized feeding on nectar from flowers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honeysuckers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng