home truth
Pronunciation
/hˈoʊm tɹˈuːθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "home truth"trong tiếng Anh

Home truth
01

sự thật phũ phàng, sự thật khó chịu

an unpleasant, yet truthful information someone reveals or points out about one
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
home truths
Các ví dụ
It took a close friend 's honest conversation to reveal some home truths about my self-destructive habits.
Phải cần một cuộc trò chuyện chân thành với một người bạn thân để tiết lộ một số sự thật phũ phàng về những thói quen tự hủy hoại bản thân của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng