Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Home truth
01
sự thật phũ phàng, sự thật khó chịu
an unpleasant, yet truthful information someone reveals or points out about one
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
home truths
Các ví dụ
It took a close friend 's honest conversation to reveal some home truths about my self-destructive habits.
Phải cần một cuộc trò chuyện chân thành với một người bạn thân để tiết lộ một số sự thật phũ phàng về những thói quen tự hủy hoại bản thân của tôi.



























