home truth
home
həʊm
hewm
truth
tru:θ
trooth

Định nghĩa và ý nghĩa của "home truth"trong tiếng Anh

Home truth
01

sự thật phũ phàng, sự thật khó chịu

an unpleasant, yet truthful information someone reveals or points out about one 
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
home truths
Các ví dụ
During the family meeting, Sarah confronted her brother with some home truths about his irresponsible behavior. 

Trong buổi họp gia đình, Sarah đã đối mặt với anh trai mình bằng một số sự thật khó nghe về hành vi vô trách nhiệm của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng