Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hollow
01
rỗng, trống rỗng
having an empty space within
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
hollowest
so sánh hơn
hollower
có thể phân cấp
Các ví dụ
The children found a hollow tree trunk and used it as a hiding spot during their game of hide-and-seek.
Bọn trẻ tìm thấy một thân cây rỗng và dùng nó làm chỗ trốn trong trò chơi trốn tìm của chúng.
02
trống rỗng, vô nghĩa
lacking meaning, significance, or force
Các ví dụ
His apology felt hollow after repeated lies.
Lời xin lỗi của anh ấy cảm thấy trống rỗng sau những lời nói dối lặp đi lặp lại.
03
rỗng, vang
producing or resembling a sound as if echoing in a cavity
Các ví dụ
The drum produced a hollow boom.
Cái trống tạo ra một tiếng rỗng ầm ầm.
04
rỗng tuếch, vô nghĩa
lacking substance, depth, or character
Các ví dụ
The organization's efforts were hollow, producing no real change.
Những nỗ lực của tổ chức là rỗng tuếch, không tạo ra bất kỳ thay đổi thực sự nào.
to hollow
01
khoét rỗng, làm rỗng
to carve out the inner part or center of something, creating an empty space
Transitive: to hollow sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hollow
ngôi thứ ba số ít
hollows
hiện tại phân từ
hollowing
quá khứ đơn
hollowed
quá khứ phân từ
hollowed
Các ví dụ
Woodworkers hollow the log to create a decorative bowl.
Thợ mộc khoét rỗng khúc gỗ để tạo ra một cái bát trang trí.
Hollow
01
lỗ hổng, khoang rỗng
a cavity or empty space within an object
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hollows
Các ví dụ
The tree had a hollow filled with water.
Cái cây có một lỗ rỗng chứa đầy nước.
02
vết lõm, chỗ lõm
a depression or indentation formed in solid matter
Các ví dụ
The hammer left a hollow in the metal sheet.
Cái búa để lại một vết lõm trên tấm kim loại.
03
thung lũng nhỏ, lòng chảo
a small valley between hills or mountains
Các ví dụ
The village lay in a quiet forest hollow.
Ngôi làng nằm trong một thung lũng rừng yên tĩnh.
Cây Từ Vựng
hollowly
hollowness
hollow



























