holistic
ho
həʊ
hew
lis
ˈlɪs
lis
tic
tɪk
tik
sadisticmonisticpapisticautistic

Định nghĩa và ý nghĩa của "holistic"trong tiếng Anh

holistic
01

toàn diện, tổng thể

emphasizing the organic or functional relation between parts and the whole 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most holistic
so sánh hơn
more holistic
có thể phân cấp
02

toàn diện, tổng thể

characterized by considering overall well-being, addressing physical, mental, and social aspects 
Các ví dụ
Holistic medicine aims to treat the whole person. 

Y học toàn diện nhằm mục đích điều trị toàn bộ con người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng