to hole out
Pronunciation
/hˈoʊl ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hole out"trong tiếng Anh

to hole out
01

đưa bóng vào lỗ, hoàn thành lỗ

to successfully hit the ball into the hole with a putt, finishing the hole
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
hole
thì hiện tại
hole out
ngôi thứ ba số ít
holes out
hiện tại phân từ
holing out
quá khứ đơn
holed out
quá khứ phân từ
holed out
Các ví dụ
They celebrated loudly when he holed out for birdie on the final green.
Họ ăn mừng ầm ĩ khi anh ấy đưa bóng vào lỗ để ghi birdie trên green cuối cùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng