hobbyist
ho
ˈhɑ
haa
bbyist
biɪst
biist
/hˈɒbɪˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hobbyist"trong tiếng Anh

Hobbyist
01

người có sở thích, người đam mê

someone who engages in activities for personal enjoyment rather than as a profession
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hobbyists
Các ví dụ
The hobbyist enjoys collecting rare stamps from around the world.
Người đam mê thích sưu tầm tem hiếm từ khắp nơi trên thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng