Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hobbyist
01
người có sở thích, người đam mê
someone who engages in activities for personal enjoyment rather than as a profession
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hobbyists
Các ví dụ
The hobbyist enjoys collecting rare stamps from around the world.
Người đam mê thích sưu tầm tem hiếm từ khắp nơi trên thế giới.
Cây Từ Vựng
hobbyist
hobby



























