hoarder
hoar
ˈho:r
hor
der
dər
dēr
/hˈɔːdɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hoarder"trong tiếng Anh

Hoarder
01

người tích trữ, người sưu tầm ám ảnh

a person who accumulates possessions excessively, often to the point of obsession or dysfunction
hoarder definition and meaning
Disapproving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hoarders
Các ví dụ
She called her aunt a compulsive hoarder unable to throw anything away.
Cô ấy gọi dì mình là một người tích trữ không thể vứt bỏ bất cứ thứ gì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng