Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hoarder
01
người tích trữ, người sưu tầm ám ảnh
a person who accumulates possessions excessively, often to the point of obsession or dysfunction
Disapproving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hoarders
Các ví dụ
She called her aunt a compulsive hoarder unable to throw anything away.
Cô ấy gọi dì mình là một người tích trữ không thể vứt bỏ bất cứ thứ gì.



























