Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ho-hum
01
ôi, ừ
used to express boredom, weariness, or a lack of enthusiasm
Các ví dụ
Ho-hum, the reports never end.
Ừ, các báo cáo không bao giờ kết thúc.
ho-hum
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ho-hum
so sánh hơn
more ho-hum
có thể phân cấp
Các ví dụ
The concert was ho-hum, with nothing memorable about it.
Buổi hòa nhạc nhạt nhẽo, không có gì đáng nhớ.



























