ho-hum
Pronunciation
/hˈoʊhˈʌm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ho-hum"trong tiếng Anh

01

ôi,

used to express boredom, weariness, or a lack of enthusiasm
ho-hum definition and meaning
Các ví dụ
The same old complaints in the staff meeting, ho-hum.
Những lời phàn nàn cũ rích trong cuộc họp nhân viên, chán ngắt.
01

tầm thường, không thú vị

lacking excitement or interest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ho-hum
so sánh hơn
more ho-hum
có thể phân cấp
Các ví dụ
The presentation was ho-hum and failed to capture anyone's attention.
Bài thuyết trình nhạt nhẽo và không thu hút được sự chú ý của ai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng