Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hired gun
Các ví dụ
The film depicted a hired gun working for a cartel.
Bộ phim mô tả một tay súng thuê làm việc cho một cartel.
02
lính đánh thuê, chuyên gia bên ngoài
an expert engaged temporarily to handle a specific problem or task within an organization
Các ví dụ
He worked as a hired gun to resolve the legal dispute.
Ông ấy đã làm việc như một súng thuê để giải quyết tranh chấp pháp lý.



























