Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hire
01
thuê, tuyển dụng
to pay someone to do a job
Transitive: to hire sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hire
ngôi thứ ba số ít
hires
hiện tại phân từ
hiring
quá khứ đơn
hired
quá khứ phân từ
hired
Các ví dụ
They will hire a chef for the upcoming event.
Họ sẽ thuê một đầu bếp cho sự kiện sắp tới.
02
thuê, tuyển dụng
to pay for using something such as a car, house, equipment, etc. temporarily
Dialect
British
Transitive: to hire sth
Các ví dụ
She plans to hire a boat for the day to enjoy a relaxing afternoon on the lake.
Cô ấy dự định thuê một chiếc thuyền trong ngày để tận hưởng một buổi chiều thư giãn trên hồ.
03
thuê, tuyển dụng
to temporarily employ someone to complete a specific task or job
Transitive: to hire sb
Các ví dụ
The family hired a chef to cook for the holiday dinner.
Gia đình đã thuê một đầu bếp để nấu bữa tối ngày lễ.
Hire
01
thuê, tuyển dụng
the act of hiring something or someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
nhân viên mới thuê, nhân viên mới
a newly hired employee
Cây Từ Vựng
hired
hirer
hire



























