Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hire out
[phrase form: hire]
01
cho thuê, thuê
to rent something to someone, typically for a specified period, in exchange for payment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
hire
thì hiện tại
hire out
ngôi thứ ba số ít
hires out
hiện tại phân từ
hiring out
quá khứ đơn
hired out
quá khứ phân từ
hired out
Các ví dụ
They have decided to hire their vacation home out for the summer.
Họ đã quyết định thuê ra nhà nghỉ của họ cho mùa hè.



























