to hinder
hin
ˈhɪn
hin
der
cindertinder

Định nghĩa và ý nghĩa của "hinder"trong tiếng Anh

to hinder
01

cản trở, gây khó khăn

to create obstacles or difficulties that prevent progress, movement, or success 
Transitive: to hinder an activity or process
to hinder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hinder
ngôi thứ ba số ít
hinders
hiện tại phân từ
hindering
quá khứ đơn
hindered
quá khứ phân từ
hindered
Các ví dụ
The heavy rain hindered our plans for a picnic. 

Mưa lớn đã cản trở kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.

02

cản trở, ngăn cản

to obstruct or prevent the progress or accomplishment of something 
Transitive: to hinder sb from sth
Các ví dụ
His injury hindered him from playing in the game. 

Chấn thương của anh ấy đã cản trở anh ấy chơi trong trận đấu.

01

sau, phía sau

located at or near the back of an animal 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng