Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hinder
01
cản trở, gây khó khăn
to create obstacles or difficulties that prevent progress, movement, or success
Transitive: to hinder an activity or process
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hinder
ngôi thứ ba số ít
hinders
hiện tại phân từ
hindering
quá khứ đơn
hindered
quá khứ phân từ
hindered
Các ví dụ
A language barrier should not hinder international collaboration.
Rào cản ngôn ngữ không nên cản trở sự hợp tác quốc tế.
02
cản trở, ngăn cản
to obstruct or prevent the progress or accomplishment of something
Transitive: to hinder sb from sth
Các ví dụ
The lack of resources hindered the team from reaching its goals.
Sự thiếu hụt tài nguyên đã cản trở đội đạt được mục tiêu của mình.
hinder
01
sau, phía sau
located at or near the back of an animal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được



























