hillock
Pronunciation
/ˈhɪɫək/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hillock"trong tiếng Anh

Hillock
01

gò đất nhỏ, đồi nhỏ

a small, rounded mound or hill, typically found in a landscape with gently rolling terrain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hillocks
Các ví dụ
A solitary tree stood atop the hillock, providing shade and shelter to weary travelers.
Một cái cây đơn độc đứng trên đỉnh đồi nhỏ, cung cấp bóng mát và nơi trú ẩn cho những lữ khách mệt mỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng