Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hillock
01
gò đất nhỏ, đồi nhỏ
a small, rounded mound or hill, typically found in a landscape with gently rolling terrain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hillocks
Các ví dụ
A solitary tree stood atop the hillock, providing shade and shelter to weary travelers.
Một cái cây đơn độc đứng trên đỉnh đồi nhỏ, cung cấp bóng mát và nơi trú ẩn cho những lữ khách mệt mỏi.



























