Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Highland
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
highlands
Các ví dụ
Highlands are often characterized by their cooler climates and unique flora and fauna adapted to higher elevations.
Vùng cao nguyên thường được đặc trưng bởi khí hậu mát mẻ hơn và hệ động thực vật độc đáo thích nghi với độ cao lớn hơn.
highland
01
cao nguyên, vùng cao
in or related to an area of land with mountains or hills
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được



























