higher up
higher
haɪər
haiēr
up
ʌp
ap
British pronunciation
/hˈaɪəɹ ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "higher up"trong tiếng Anh

higher up
01

cao hơn, lên cao hơn

at or toward a position that is more elevated or located farther above a reference point
example
Các ví dụ
She moved her hand higher up on the rope to get a better grip.
Cô ấy di chuyển tay lên cao hơn trên sợi dây để có được độ bám tốt hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store