Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
higher up
01
cao hơn, lên cao hơn
at or toward a position that is more elevated or located farther above a reference point
Các ví dụ
She moved her hand higher up on the rope to get a better grip.
Cô ấy di chuyển tay lên cao hơn trên sợi dây để có được độ bám tốt hơn.



























