Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
higher
01
cao hơn, ưu việt hơn
having a greater level or degree in position, value, rank, importance, or quality.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest
so sánh hơn
higher
có thể phân cấp
Các ví dụ
The higher education system in this country is known for its excellent universities.
Hệ thống giáo dục đại học ở đất nước này được biết đến với những trường đại học xuất sắc.
02
cao cấp, đại học
referring to education that occurs beyond the high school, typically at colleges or universities
Các ví dụ
Higher education institutions offer a wide range of undergraduate and graduate programs.
Các cơ sở giáo dục đại học cung cấp một loạt các chương trình đại học và sau đại học.



























