Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tertiary
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The patient was diagnosed at the tertiary stage of the illness, requiring advanced treatment.
Bệnh nhân được chẩn đoán ở giai đoạn thứ ba của bệnh, đòi hỏi điều trị tiên tiến.
02
cao đẳng, đại học
related to education that takes place at colleges, universities, or other higher education institutions
Dialect
British
Các ví dụ
After completing high school, she pursued tertiary education at a prestigious university.
Sau khi hoàn thành trung học, cô ấy theo đuổi giáo dục đại học tại một trường đại học danh tiếng.
The Tertiary
01
kỷ thứ ba, thời kỳ đệ tam
a period in the geological time scale, known for the development of mammals and birds after the extinction of the dinosaurs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Fossils from the Tertiary period provide evidence of early mammalian evolution.
Hóa thạch từ kỷ Đệ Tam cung cấp bằng chứng về sự tiến hóa sớm của động vật có vú.



























