highbrow
high
ˈhaɪ
hai
brow
braʊ
braw
eyebrow

Định nghĩa và ý nghĩa của "highbrow"trong tiếng Anh

Highbrow
01

trí thức, học giả

a person of intellectual or erudite tastes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
highbrows
highbrow
01

trí thức, học thức cao

scholarly and highly interested in cultural or artistic matters 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most highbrow
so sánh hơn
more highbrow
có thể phân cấp
Các ví dụ
The film festival attracted a highbrow audience eager for independent films. 

Liên hoan phim đã thu hút một lượng khán giả tri thức háo hức với những bộ phim độc lập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng