Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apothegm
01
châm ngôn, cách ngôn
a clever and concise expression that contains a general truth or principle
Các ví dụ
The philosopher ’s apothegm about the nature of happiness provided a succinct perspective on well-being.
Châm ngôn của triết gia về bản chất của hạnh phúc đã đưa ra một góc nhìn ngắn gọn về sự thịnh vượng.
Cây Từ Vựng
apothegmatic
apothegm



























