high-minded
high
haɪ
hai
min
maɪn
main
ded
dɪd
did
blindedwinded

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-minded"trong tiếng Anh

high-minded
01

cao thượng, lý tưởng

having or displaying noble principles, moral integrity, or lofty ideals 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-minded
so sánh hơn
more high-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her high-minded dedication to social justice inspired many in the community. 

Sự cống hiến cao cả của cô ấy cho công lý xã hội đã truyền cảm hứng cho nhiều người trong cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng