high-minded
Pronunciation
/ˌhaɪˈmaɪndɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-minded"trong tiếng Anh

high-minded
01

cao thượng, lý tưởng

having or displaying noble principles, moral integrity, or lofty ideals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-minded
so sánh hơn
more high-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The charity founder was praised for his high-minded approach to helping the underprivileged.
Người sáng lập tổ chức từ thiện được khen ngợi vì cách tiếp cận cao thượng để giúp đỡ người nghèo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng