Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-minded
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-minded
so sánh hơn
more high-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her high-minded dedication to social justice inspired many in the community.
Sự cống hiến cao cả của cô ấy cho công lý xã hội đã truyền cảm hứng cho nhiều người trong cộng đồng.



























