Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-minded
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-minded
so sánh hơn
more high-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The charity founder was praised for his high-minded approach to helping the underprivileged.
Người sáng lập tổ chức từ thiện được khen ngợi vì cách tiếp cận cao thượng để giúp đỡ người nghèo.



























