Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hickey
01
vết hôn, dấu vết tình yêu
a bruise left on a person's skin, especially their neck, as a result of a passionate kiss or bite by their lover
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hickeys
Các ví dụ
The hickey was visible even though she tried to cover it with makeup.
Vết hôn vẫn lộ ra dù cô ấy đã cố che nó bằng phấn trang điểm.
02
mụn, nhọt
a small, inflamed bump on the skin, such as a pustule or papule, typically seen in acne
Các ví dụ
Stress made his acne flare up with new hickeys.
Căng thẳng khiến mụn của anh ấy bùng phát với những nốt mụn mới.



























