Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heyday
01
thời hoàng kim, đỉnh cao
a period in which someone or something was at its height of success, fame, or strength
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heydays
Các ví dụ
In its heyday, the amusement park attracted visitors from all over the country.
Vào thời hoàng kim, công viên giải trí thu hút du khách từ khắp đất nước.



























