heyday
hey
ˈheɪ
hei
day
ˌdeɪ
dei
/hˈe‍ɪde‍ɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heyday"trong tiếng Anh

Heyday
01

thời hoàng kim, đỉnh cao

a period in which someone or something was at its height of success, fame, or strength
Các ví dụ
In its heyday, the amusement park attracted visitors from all over the country.
Vào thời hoàng kim, công viên giải trí thu hút du khách từ khắp đất nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng