hexapod
Pronunciation
/hˈɛksɐpˌɑːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hexapod"trong tiếng Anh

Hexapod
01

hexapod, sinh vật sáu chân

an organism or creature with six legs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hexapods
Các ví dụ
Children at the camp were fascinated to learn that not all bugs are hexapods; for instance, centipedes have far more than six legs.
Những đứa trẻ ở trại rất thích thú khi biết rằng không phải tất cả các loài bọ đều là lục túc; chẳng hạn, rết có nhiều hơn sáu chân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng