Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hexapod
01
hexapod, sinh vật sáu chân
an organism or creature with six legs
Các ví dụ
Children at the camp were fascinated to learn that not all bugs are hexapods; for instance, centipedes have far more than six legs.
Những đứa trẻ ở trại rất thích thú khi biết rằng không phải tất cả các loài bọ đều là lục túc; chẳng hạn, rết có nhiều hơn sáu chân.



























